f Điểm Chuẩn Đại Học: Điểm chuẩn NV2 và chỉ tiêu NV3 ĐH Huế 2014

Breaking News

Thứ Năm, 7 tháng 5, 2015

Điểm chuẩn NV2 và chỉ tiêu NV3 ĐH Huế 2014

Điểm chuẩn NV2 và chỉ tiêu NV3 ĐH Huế 2014 -  Trường ĐH Huế vừa công bố điểm chuẩn NV2, thông báo điểm sàn và chỉ tiêu xét tuyển NV3 vào các trường thành viên. 
Điểm chuẩn nguyện vọng 2(NV2) dành cho HSPT-KV3 cụ thể như sau:
Đại học Huế
Khối dt
Điểm chuẩn NV2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ


Các ngành đào tạo đại học:


Sư phạm Tiếng Pháp
D1,3
19,67
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D1,2,3,4
24,67
Ngôn ngữ Pháp
D1,3
22
Quốc tế học
D1
23
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ


Các ngành đào tạo đại học:


Kinh tế nông nghiệp
A, A1, D1,2,3,4
17
Kinh doanh nông nghiệp
A, A1, D1,2,3,4
16,5
Tài chính - Ngân hàng
A, A1, D1,2,3,4
18
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM


Các ngành đào tạo cao đẳng:


Khoa học cây trồng
A, B
10, 11
Chăn nuôi
A, B
12, 13
Nuôi trồng thủy sản
A, B
11, 12
Quản lí đất đai
A, B
10, 11
Công thôn
A, A1
10
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ


Các ngành đào tạo đại học:



Công nghệ kĩ thuật môi trường
A, A1
13
B
14
Kĩ thuật công trình xây dựng
A, A1
13
Kĩ thuật điện, điện tử
A, A1
13
Các ngành đào tạo cao đẳng:



Công nghệ kĩ thuật môi trường
A, A1
10
B
11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM


Các ngành đào tạo đại học:


Giáo dục Chính trị
C
18,5
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
C
14
Tâm lí học giáo dục
C, D1
16,5
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC


Các ngành đào tạo đại học:


Lịch sử
C, D1
14
Triết học
A, C, D1
14
Xã hội học
C, D1
15
Vật lí học
A
15
Hoá học
A, B

Địa lí tự nhiên
A, B
14, 15
1. Nhóm ngành Nhân văn

13,5
Hán Nôm
C, D1

Ngôn ngữ học
C, D1

Văn học
C

2. Nhóm ngành Toán và thống kê

14,5
Toán học
A

Toán ứng dụng
A

3. Nhóm ngành Kĩ thuật

13
Kĩ thuật địa chất
A

Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
A

Địa chất học
A

 

Chỉ tiêu xét tuyển NV3 ĐH Huế như sau:
Trường ĐH Huế
Mã ngành
Khối
Điểm sàn NV3
Chỉ tiêu NV3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ




Các ngành đào tạo đại học:




Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
21
48
Ngôn ngữ Nga
D220202
D1,2,3,4
17,5
11
 KHOA LUẬT
    
Các ngành đào tạo đại học:




Luật kinh tế
 D380107
A,A1,D1,2,3,4
18
 20
C
19
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ




Các ngành đào tạo đại học:




Kinh doanh thương mại
D340121
A, A1, D1,2,3,4
13
40
Marketing
D340115
A, A1, D1,2,3,4
14
10
Quản trị nhân lực
D340404
A, A1, D1,2,3,4
13
27
Kiểm toán
D340302
A, A1, D1,2,3,4
16,5
18
Hệ thống thông tin quản lí
D340405
A, A1, D1,2,3,4
13
39
PHÂN HIỆU ĐH HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ
    
Các ngành đào tạo đại học:




Kĩ thuật công trình xây dựng
D580201
A, A1
13
 31
Kĩ thuật điện, điện tử
D520201
A, A1
13
Các ngành đào tạo cao đẳng:
    
Công nghệ kỹ thuật môi trường
C510406
A, A1
10
36
B
11
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM




Các ngành đào tạo đại học:




Sư phạm Tin học
D140210
A, A1
13
28
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC




Các ngành đào tạo đại học:




Đông phương học
D220213
C, D1
13
8
Sinh học
D420101
A, B
13, 14
7

Hồ sơ xét tuyển gồm: Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2014 có chữ ký và đóng dấu đỏ của trường thí sinh dự thi cấp và ghi đầy đủ vào phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển NV3, một phong bì có dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh, lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/ hồ sơ.
Thí sinh được phép rút lại hồ sơ xét tuyển đã nộp, hạn cuối đến 17g ngày 2-10-2014. Thí sinh trực tiếp hoặc có thể ủy quyền cho người khác đến Ban Khảo thí - Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế để rút hồ sơ xét tuyển đã nộp. Đại học Huế không hoàn trả lệ phí xét tuyển cho những thí sinh xin rút hồ sơ.
Địa chỉ nộp hồ sơ: Ban Khảo thí - Đảm bảo chất lượng giáo dục, Đại học Huế, số 2 Lê Lợi, TP Huế. Thời gian nhận hồ sơ từ nay đến 17g ngày 7-10-2014 (nếu gửi qua đường bưu điện thì tính theo ngày gửi được đóng dấu trên phong bì). 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét


Copyright 2015 © by ketquabongda-tructuyen.blogspot.com Tin tức tổng hợp - bóng đá, xã hội, văn hóa, giáo dục, giải trí mới nhất